Dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ

DỊch vụ gửi hàng đi nước ngoài
DỊch vụ gửi hàng đi nước ngoài

Dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ tại Việt An Express giúp tiết kiệm chi phí và thời gian vận chuyển đem đến sự hài lòng nhất cho khách hàng. Nhận gửi hàng hóa, bưu phẩm đi nước ngoài uy tín, giá cạnh tranh tại HCM.

Công ty Vận Chuyển Quốc Tế Việt An là công ty hoạt động trong lĩnh vực chuyển phát nhanh quốc tế, Nhiều năm qua chúng tôi vận chuyển hàng hóa đi Mỹ, Canada, Úc, Singapore, Hàn Quốc và hơn 20 trăm quốc gia trên toàn thế giới.

Công ty gửi hàng đi nước ngoài uy tín


Khi khách hàng cần gửi hàng đi nước ngoài, chúng tôi hiểu rằng bạn luôn muốn tìm một dịch vụ chuyển hàng đi nước ngoài uy tín, chi phí và thời gian phải phù hợp nhu cầu của mình. Công ty gửi hàng đi nước ngoài Việt An Express. Cam kết chất lượng hàng đầu, vận chuyển hàng hóa đi nước ngoài với mức giá tốt nhất cho khách hàng, cam đoan dịch vụ an toàn và uy tín.

Dịch vụ vận chuyển hàng đi nước ngoài của Viet An:

Bước 1: Tư vấn , báo giá dịch vụ cho khách hàng

Tại đây khách hàng sẽ được cung cấp mọi thông tin chi tiết liên quan đến dịch vụ như: Tư vấn giải đáp thắc mắc liên quan đến dịch vụ, quá trình thực hiện, trách nhiệm và hỗ trợ từ phía nhà cung cấp dịch vụ, cước phí dịch vụ…

Bước 2: Đặt hàng, ký kết hợp đồng

Sau khi lựa chọn dịch vụ phù hợp với nhu cầu gửi hàng, Đồng ý với dịch vụ và giá cước gửi hàng đi nước ngoài, khách hàng đăng ký thông tin đặt hàng dịch vụ và thực hiện ký kết hợp đồng cùng Viet An Ex. Chúng tôi cẩn thận thu nhập thông tin như họ tên, địa chỉ người nhận, kiểm tra hàng hóa để đóng gói, bảo quản tốt nhất.

Bước 3: Thực hiện dịch vụ:

Sau khi thiết lập hợp đồng, Viet An Express sẽ thực hiện mọi công đoạn có liên quan tiếp theo, cụ thể như:

  • Đóng gói hàng hóa: chuyenhangquoctegiare.com hỗ trợ đóng gói hàng hóa miễn phí trên cơ sở đảm bảo quy chuẩn an toàn và tiết kiệm tối đa cho khách hàng, giảm trọng lượng tốt nhất có thể.
  • Vận chuyển hàng hóa: Quá trình vận chuyển hàng hóa được thực hiện theo quy định của hợp đồng và trong thời gian vận chuyển, tình trạng đơn hàng sẽ được cập nhật thông báo thường xuyên để khách hàng theo dõi trên trang tracking vietanexpress.com.vn.
  • Giao nhận hàng: Hàng ký gửi chuyển phát được giao trả đúng thời gian, địa chỉ và đúng người nhận.

Bước 4: Báo cáo dịch vụ: Sau khi giao trả hàng đúng theo hợp đồng, khách hàng sẽ được Việt An Express báo cáo kết quả. Kết thúc hợp đồng

Vì sao nên chọn Viet An express khi gửi hàng đi nước ngoài:

  • Tiết kiệm cước phí từ 20% – 30% so với nhiều đơn vị khác mà không thay đổi chất lượng dịch vụ.
  • Bảo mật toàn diện các loại bưu phẩm, bưu kiện mà khách hàng gửi đi trong quá trình vận chuyển.
  • Thực hiện chính sách bảo hiểm hàng hóa theo quy chuẩn quốc tế.
  • Hỗ trợ miễn phí quá trình đóng gói hàng hóa, tiết kiệm thể tích giảm trọng lượng
  • Hỗ trợ miễn phí khai báo thủ tục hải quan cho khách hàng.
  • Cam kết giao hàng đúng địa chỉ và đúng thời gian.
  • Chuyển phát tận nhà trong 24 giờ làm việc với dịch vụ chuyển phát nhanh hỏa tốc theo yêu cầu
  • Xuất trình hóa đơn vận chuyển chính hãng chứng minh khi có yêu cầu.
  • Thông báo kết quả chuyển phát trực tiếp đến quý khách hàng, hoặc khách hàng có thể kiểm tra lịch trình chuyển phát thông qua hệ thống Tracking – Online trên hệ thống
  • Vận chuyển hàng bay cố định hàng ngày với tải bay trọng lượng lớn (hàng gửi đi Mỹ, Úc, Cananda , Sin)
  • Thời gian vận chuyển nhanh chỉ từ 3-5 ngày, hỗ trợ giao hàng lại khi khách bận hay không nghe máy
  • Khách hàng chỉ đóng tiền cước 1 lần phí duy nhất sau khi chốt giá với chúng tôi

Hình thức vận chuyển hàng đi nước ngoài:

Vận tải đường hàng không, đường biển
Vận tải đường hàng không, đường biển

a) Vận chuyển hàng bằng Hàng Không

  • Chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện, hành lý cá nhân, quà tặng….
  • Vận chuyển hàng theo yêu cầu của Quý khách
  • Dịch vụ nhận tận nhà giao tận nhà (Service Door to Door)
  • Dịch vụ nhận tận nhà giao đến sân bay (Service Door to airport)
  • Dịch vụ từ sân bay đến sân bay (Service airport to airport)

b) Vận chuyển hàng bằng đường Biển

  • Vận chuyển hàng lẻ (LCL)
  • Vận chuyển  hàng nguyên công (FCL)

Một số mặt hàng hay gửi đi nước ngoài:

  • Hàng bưu phẩm, giấy tờ, hợp đồng, học bạ
  • Hàng gia dụng như nệm, bàn ghế
  • Hàng thực phẩm, đồ ăn, bánh mức
  • Hàng mỹ phẩm, sản phẩm làm đẹp
  • Thiết bị, dụng cụ nấu phở, làm bánh
  • Hiện nay dịch bệnh covid Viet An hỗ trợ tải gửi khẩu trang số lượng lớn đi nước ngoài, gửi thuốc tây

Giá cước gửi hàng đi nước ngoài.

Thông tin đến quý khách hàng bảng giá cước dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài tai 1 số quốc gia, khu vực mà Viet An đang vận hành.

TL USA CANADA EU1 EU2
  (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ)
0.5 24.30 571,100 23.70 557,000 23.70 557,000 26.25 616,900
1.0 34.59 812,900 29.49 693,000 34.59 812,900 36.32 853,400
1.5 36.42 855,900 36.47 856,900 36.42 855,900 38.24 898,500
2.0 38.25 898,900 43.47 1,021,500 38.25 898,900 40.16 943,600
2.5 39.68 932,400 50.45 1,185,500 39.68 932,400 41.67 979,200
3.0 43.43 1,020,500 56.31 1,323,300 43.43 1,020,500 45.60 1,071,600
3.5 47.25 1,110,400 62.16 1,460,800 47.25 1,110,400 49.61 1,165,700
4.0 51.08 1,200,300 68.04 1,598,900 51.08 1,200,300 53.63 1,260,200
4.5 54.90 1,290,200 73.89 1,736,400 54.90 1,290,200 57.65 1,354,700
5.0 60.50 1,421,600 79.77 1,874,600 60.50 1,421,600 63.51 1,492,500
5.5    79.13 1,859,500     79.13 1,859,500      62.10 1,459,400     65.21 1,532,500
6.0    88.36 2,076,400     88.36 2,076,400      71.41 1,678,200     74.98 1,762,100
6.5    93.82 2,204,700     93.82 2,204,700      80.71 1,896,700     84.76 1,991,800
7.0    99.28 2,333,000     99.28 2,333,000      90.02 2,115,500     94.53 2,221,400
7.5  104.74 2,461,300   104.74 2,461,300      91.70 2,155,000     95.90 2,253,700
8.0  110.20 2,589,600   110.20 2,589,600      98.76 2,320,800   103.70 2,436,900
8.5  115.66 2,717,900   115.66 2,717,900    107.21 2,519,500   112.57 2,645,500
9.0  121.12 2,846,200   121.12 2,846,200    115.68 2,718,500   121.46 2,854,400
9.5  126.58 2,974,500   126.58 2,974,500    124.14 2,917,200   130.34 3,063,000
10.0  126.47 2,972,100   128.67 3,023,800    132.59 3,116,000   139.23 3,271,900
10.5 119.25 2,802,300 121.32 2,851,000 125.02 2,937,900 131.27 3,084,900
11.0 124.50 2,925,700 124.50 2,925,700 124.46 2,924,900 130.68 3,071,000
11.5 131.08 3,080,500 131.08 3,080,500 129.11 3,034,100 135.56 3,185,800
12.0 137.67 3,235,300 137.67 3,235,300 133.76 3,143,300 140.43 3,300,200
12.5 144.26 3,390,200 144.26 3,390,200 138.40 3,252,400 145.32 3,415,000
13.0 150.85 3,545,000 150.85 3,545,000 143.05 3,361,600 150.20 3,529,800
13.5 157.44 3,699,800 157.44 3,699,800 147.69 3,470,800 155.07 3,644,200
14.0 164.03 3,854,600 164.03 3,854,600 152.34 3,580,000 159.96 3,759,000
14.5 170.62 4,009,500 170.62 4,009,500 156.99 3,689,200 164.83 3,873,500
15.0 177.20 4,164,300 177.20 4,164,300 161.63 3,798,400 169.71 3,988,200
15.5 183.79 4,319,100 183.79 4,319,100 166.28 3,907,600 174.60 4,103,000
16.0 188.06 4,419,300 188.06 4,419,300 170.93 4,016,800 179.47 4,217,500
16.5 194.53 4,571,400 194.53 4,571,400 175.57 4,126,000 184.35 4,332,300
17.0 199.39 4,685,600 199.39 4,685,600 180.22 4,235,200 189.24 4,447,000
17.5 203.76 4,788,500 203.76 4,788,500 184.87 4,344,400 194.11 4,561,500
18.0 208.14 4,891,300 208.14 4,891,300 189.51 4,453,500 198.99 4,676,300
18.5 212.52 4,994,200 212.52 4,994,200 194.16 4,562,700 203.86 4,790,700
19.0 216.89 5,097,000 216.89 5,097,000 198.81 4,671,900 208.74 4,905,500
19.5 221.27 5,199,900 221.27 5,199,900 203.45 4,781,100 213.63 5,020,300
20.0 225.65 5,302,700 225.65 5,302,700 208.10 4,890,300 218.50 5,134,700
TL AUSTRALIA TAIWAN KOREA Japan 
  (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ)
0.5 23.70 557,000 20.85 490,000 22.05 518,200 22.65 526,600
1.0 32.12 754,700 25.47 598,500 29.30 688,400 30.33 705,200
1.5 33.32 782,900 29.61 695,800 35.52 834,700 36.51 848,900
2.0 34.52 811,100 33.77 793,500 41.75 981,000 42.66 991,800
2.5 36.96 868,600 37.91 890,800 48.65 1,143,200 48.86 1,135,900
3.0 39.38 925,300 42.06 988,400 53.49 1,257,000 54.00 1,255,500
3.5 46.88 1,101,600 46.19 1,085,300 58.31 1,370,200 59.16 1,375,500
4.0 50.63 1,189,700 50.34 1,183,000 63.14 1,483,700 64.32 1,495,400
4.5 57.56 1,352,500 54.48 1,280,300 67.97 1,597,200 69.50 1,615,800
5.0 64.50 1,515,800 58.62 1,377,600 72.78 1,710,300 74.66 1,735,700
5.5    64.15 1,507,500     57.69 1,355,800      66.81 1,570,000     77.57 1,803,600
6.0    70.39 1,654,200     65.80 1,546,300      69.41 1,631,200     84.11 1,955,600
6.5    76.62 1,800,600     67.58 1,588,100      72.03 1,692,700     88.30 2,052,900
7.0    82.89 1,948,000     69.37 1,630,200      74.65 1,754,200     92.51 2,150,900
7.5    89.12 2,094,400     71.15 1,672,000      77.27 1,815,800     96.70 2,248,200
8.0    95.37 2,241,100     72.94 1,714,100      79.87 1,876,900   100.90 2,345,900
8.5    95.86 2,252,700     74.73 1,756,200      82.49 1,938,500   105.08 2,443,200
9.0  101.75 2,391,200     76.51 1,798,000      85.09 1,999,700   109.30 2,541,200
9.5  107.63 2,529,400     78.29 1,839,800      87.71 2,061,200   113.50 2,638,800
10.0  113.41 2,665,200     80.08 1,881,900      90.31 2,122,400   117.68 2,736,200
10.5 106.93 2,512,900 75.50 1,774,300 85.15 2,001,100 110.96 2,579,800
11.0 106.84 2,510,800 77.21 1,814,400 87.54 2,057,200 113.67 2,642,700
11.5 114.46 2,689,700 78.88 1,853,800 89.92 2,113,100 116.37 2,705,600
12.0 122.07 2,868,700 80.57 1,893,500 92.31 2,169,200 119.08 2,768,500
12.5 129.69 3,047,700 82.25 1,932,900 94.68 2,225,100 121.76 2,830,800
13.0 137.29 3,226,400 83.93 1,972,300 97.06 2,280,900 124.46 2,893,800
13.5 144.94 3,406,000 85.63 2,012,300 99.45 2,337,000 127.16 2,956,400
14.0 152.53 3,584,400 87.30 2,051,700 101.82 2,392,900 129.85 3,019,000
14.5 160.16 3,763,700 88.98 2,091,100 104.20 2,448,700 132.55 3,081,900
15.0 162.27 3,813,300 90.67 2,130,800 106.59 2,504,900 135.26 3,144,800
15.5 165.94 3,899,500 92.35 2,170,200 108.97 2,560,700 137.95 3,207,400
16.0 169.61 3,985,800 94.04 2,209,900 111.36 2,616,800 140.65 3,270,000
16.5 173.26 4,071,700 95.73 2,249,600 113.72 2,672,400 143.35 3,332,900
17.0 176.92 4,157,600 97.40 2,289,000 116.11 2,728,500 146.06 3,395,800
17.5 180.60 4,244,200 99.08 2,328,400 118.48 2,784,400 148.76 3,458,800
18.0 184.26 4,330,100 100.78 2,368,400 120.87 2,840,500 151.44 3,521,100
18.5 187.92 4,416,000 102.47 2,408,100 123.25 2,896,300 154.14 3,583,700
19.0 191.58 4,502,200 104.15 2,447,500 125.62 2,952,200 156.84 3,646,600
19.5 195.24 4,588,200 105.82 2,486,900 128.01 3,008,300 159.55 3,709,500
20.0 198.91 4,674,400 107.51 2,526,600 130.38 3,063,800 162.24 3,772,100

Tham khảo DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN HÀNG ĐI SINGAPORE

Gửi HÀNG ĐI CANADA GIÁ RẺ

DỊCH VỤ Gửi hàng đI Úc giá rẻ

Dịch vụ gửi hàng đi Mỹ Giá rẻ

Bấm để đánh giá
[Total: 1 Average: 5]