Thuật ngữ hàng không phổ biến

30 Thuật Ngữ Phổ Biến trong vận tải hàng hóa bằng đường hàng không

Với những nỗ lực trong việc khẳng định tầm quan trọng đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa, Air Freight Logistics hay Logistics hàng không là một trong những lĩnh vực được dự báo là sẽ trở nên phát triển trong thời gian sắp tới.
Thị trường chuyển phát nhanh Việt Nam dự kiến đạt 4,88 tỷ USD vào 2030, tốc độ tăng trưởng kép 24,1% trong giai đoạn 2022-2030. Theo báo cáo do Allied Market Research công bố

Cùng với sự phát triển đó là tiềm năng và triển vọng nghề nghiệp cho lĩnh vực này là rất lớn. Tuy nhiên, để tham gia vào lĩnh vực đặc thù này, ngoài việc nắm rõ kiến thức chuyên môn, việc đầu tư vào ngoại ngữ và hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực này là điều vô cùng cần thiết.

Với kinh nghiệm thực tế và chút kiến thức trong nghành, Viet An Express sẽ giúp bạn tổng hợp một số thuật ngữ cơ bản và thông dụng nhất trong ngành Logistics hàng không qua bài viết dưới đây:

Thuật ngữ hàng không phổ biến
  1. A2A – Airport-to-Airport: vận chuyển từ sân bay khởi hành tới sân bay đích
  2. ATA – Actual Time of Arrival: Thời gian đến thực tế
  3. ATD – Actual Time of Departure: Thời gian khởi hành thực tế
  4. AWB – Air Waybill: vận đơn hàng không, lại được chia thành MAWB – Master Air Waybill (vận đơn chủ do hãng hàng không phát hành) và HAWB – House Air Waybill (vận đơn nhà do người giao nhận phát hành)
  5. Booking: Đề nghị lưu chỗ trên máy bay, được hãng hàng không xác nhận
  6. Dimensional Weight: Số đo trọng lượng thể tích, là khoảng trống hoặc khối lượng của lô hàng.
  7. FCR – Forwarder’s Certificate of Receipt: Giấy chứng nhận đã nhận hàng của người giao nhận
  8. FTC – Forwarder’s Certifficate of Transport: Giấy chứng nhận vận chuyển của người giao nhận
  9. FWR – Forwarder’s Warehouse Receipt: Biên lai kho hàng của người giao nhận (cấp cho người xuất khẩu)
  10. GSA – General Sales Agent: Đại lý khai thác hàng được hãng hàng không chỉ định
  11. IATA – International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế
  12. NOTOC – Notification To Captain: Thông báo cho cơ trưởng, là danh sách hàng hóa trên máy bay báo cho cơ trưởng chuyến bay biết
  13. TACT – The Air Cargo Tariff: Bảng cước vận chuyển hàng hóa hàng không, do hãng hàng không công công bố
  14. POD – Proof Of Delivery: Bằng chứng giao hàng, chứng từ thể hiện về việc người vận tải đã giao hàng theo thỏa thuận.
  15. Volume charge: Cước phí vận tải hàng không tính theo dung tích hàng (thay vì trong trọng lượng)
  16. Weight charge: Cước phí hàng không tính theo trọng lượng hàng hóa thực tế.
  17. Bulk cargo:
    Hàng chất rời hay hàng hóa không được chất trên mâm hoặc chất trong thùng, ví dụ: nguyên vật liệu thô như bột mì, bắp, than đá, khoáng thạch mà được vận chuyển với số lượng lớn và được sang chuyển với thiết bị chuyên dụng đặc biệt.
  18. Cargo:
    Hàng hóa, trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa, người dùng thường gọi Cargo để ngắn gọn hơn, thuận tiện khi giao tiếp hoặc thực hiện các giao dịch với người nước ngoài.
  19. Carrier:
    Doancung cấp bất kỳ phương thức vận tải nào, có thể là xe tải, máy bay, tàu hoặc xe lửa, hoặc sự liên kết các loại hình thức vận tải này.
  20. Commodity:
    Sản phẩm hoặc nguyên vật liệu thô được sử dụng trong thương mại. Chúng là thành phần cấu tạo nên các sản phẩm hoặc dịch vụ phức tạp hơn. như khoáng sản, các loại ngũ cốc, các loại thịt,….
  21. Consignee:
    Consignee thường được viết tắt là Cnee, là người hoặc công ty mà hàng hóa được gửi đến.
  22. Consignment:
    Lô hàng hay chuyến hàng cần được vận chuyển
  23. Consolidate:
    Hoạt động thu gom hàng hóa từ những khách hàng riêng lẻ có nhu cầu vận chuyển hàng hóa. Đây là nhiệm vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải (Freight Forwarder), giúp tìm kiếm phương tiện vận chuyển hàng hóa cho khách hàng của họ, và giúp các hãng hàng không tối ưu tải trọng của mình.
  24. Containerized cargo:
    Hàng hóa được chất xếp trong thùng kín, hay Container
  25. Forwarder:
    Forwarder là người hoặc công ty sắp xếp việc vận chuyển hàng hóa và cung cấp những dịch vụ khác. Forwarder thực hiện việc này thay mặt cho người gửi hàng hoặc thay mặt cho người hoặc công ty cung cấp hướng dẫn gửi hàng (shipper, consignor).
  26. Freight:
    Tiền cước vận chuyển hàng hóa – tiền công trả cho người vận chuyển hoặc hãng tàu để vận chuyển hàng hóa. Freight còn có nghĩa là “hàng hóa”, ví dụ: freight forwarder” (người giao nhận hàng hóa)
  27. General cargo:
    Hàng hóa thông thường hay hàng hóa tổng hợp. Thường là những dùng hàng hóa có thể được vận chuyển riêng lẻ trong một kiện hàng, có thể là một pallet hoặc một thùng,…
  28. Gross weight
    Tổng trọng lượng (lô hành) được vận chuyển
  29. Multimodal transport:
    Vận chuyển hàng hóa theo cùng 1 hợp đồng vận chuyển, nhưng kết hợp của nhiều phương thức vận tải như Road – Train, Road – Sea, Sea – Air,…
  30. Palletized cargo:
    Hàng hóa được chất xếp trên một bề mặt phẳng, gọi là mâm.

Viet An Express đơn vị gửi hàng đi nước ngoài uy tín với hơn 14 năm kinh nghiệm thực tế

  1. Shipper:
    Người hoặc công ty cung cấp hướng dẫn để gửi hàng hóa.
  2. Shipment:
    Lô hàng hay chuyến hàng
  3. Spillage:
    Sự rò rỉ, mất mát hàng hóa trong quá trình chất xếp hay vận chuyển
  4. Transhipment /transshipment:
    Chuyển tải hay sự trung chuyển, nghĩa là hàng hóa sẽ được vận chuyển đến một địa điểm trung gian trước khi đến điểm giao cuối cùng.
  5. Unit Load Device (ULD):
    Thiết bị dùng để chất hàng trong quá trình vận chuyển hàng hóa của nhà vận chuyển. Các thiết bị này thường là các loại thùng (Container), mâm.
  6. Weight restrictions:
    Hạn mức trọng lượng có thể ký gửi khi vận chuyển bằng đường hàng không. Trong vận vận chuyển bằng đường hàng không, hàng được vận chuyển nếu vượt quá trọng lượng cho phép sẽ bị tính phí cao hơn.

Mong rằng với 30 thuật ngữ trên đây sẽ giúp bạn tiếp cận lĩnh vực Logistics hàng không một cách dễ dàng hơn, Viet An sẽ cập nhật thêm các từ chuyên nghành, thuật ngữ trong các bài viết tiếp theo, Cảm ơn bạn đã đọc bài!

/

Rate this post

Nhắn messenger

Gọi tư vấn Hương Nguyễn