Gửi hàng đi EU (Châu Âu) chuyên tuyến 2026: Giải pháp vận chuyển toàn diện cho Shop Online (IOSS) và Doanh nghiệp Xuất khẩu. Tại Việt An Express, chúng tôi chia làm 2 hệ thống giá: Epacket (bao IOSS) cho hàng nhỏ và Chuyên tuyến (Cargo) cho hàng >20kg với mức giá cực tốt đi Hà Lan, Đức, Pháp…
🇪🇺 Tin Nổi Bật Tuyến EU 2026:
- ✅ Hỗ trợ IOSS: Dịch vụ Epacket có sẵn mã IOSS giúp thông quan nhanh, khách không phải đóng thuế VAT lẻ tẻ.
- ✅ Chuyên tuyến Hà Lan (HL): Hub trung chuyển chính, giá rẻ nhất thị trường (chỉ từ 196k/kg).
- ✅ Bao thuế (DDP): Tùy chọn dịch vụ bao trọn gói thuế nhập khẩu cho hàng thương mại.
Bảng Giá Chuyên Tuyến Châu Âu (EU Cargo Line)
| rọng lượng (Kg) | Netherlands | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.5 | 371,000 | 700,000 | 706,000 | 806,000 | 855,000 | 804,000 |
| 1.0 | 453,000 | 832,000 | 852,000 | 965,000 | 1,004,000 | 973,000 |
| 1.5 | 597,000 | 964,000 | 1,041,000 | 1,124,000 | 1,155,000 | 1,140,000 |
| 2.0 | 740,000 | 1,096,000 | 1,220,000 | 1,283,000 | 1,306,000 | 1,309,000 |
| 2.5 | 886,000 | 1,228,000 | 1,363,000 | 1,441,000 | 1,456,000 | 1,477,000 |
| 3.0 | 1,032,000 | 1,360,000 | 1,507,000 | 1,600,000 | 1,606,000 | 1,645,000 |
| 3.5 | 1,179,000 | 1,491,000 | 1,665,000 | 1,759,000 | 1,757,000 | 1,813,000 |
| 4.0 | 1,325,000 | 1,623,000 | 1,818,000 | 1,917,000 | 1,907,000 | 1,981,000 |
| 4.5 | 1,465,000 | 1,755,000 | 1,973,000 | 2,076,000 | 2,058,000 | 2,150,000 |
| 5.0 | 1,604,000 | 1,887,000 | 2,131,000 | 2,235,000 | 2,208,000 | 2,318,000 |
| 5.5 | 1,709,000 | 2,019,000 | 2,291,000 | 2,394,000 | 2,358,000 | 2,486,000 |
| 6.0 | 1,855,000 | 2,151,000 | 2,445,000 | 2,553,000 | 2,509,000 | 2,654,000 |
| 6.5 | 1,991,000 | 2,283,000 | 2,612,000 | 2,711,000 | 2,660,000 | 2,822,000 |
| 7.0 | 2,127,000 | 2,414,000 | 2,766,000 | 2,870,000 | 2,809,000 | 2,991,000 |
| 7.5 | 2,263,000 | 2,546,000 | 2,872,000 | 3,028,000 | 2,960,000 | 3,158,000 |
| 8.0 | 2,401,000 | 2,678,000 | 3,026,000 | 3,187,000 | 3,110,000 | 3,327,000 |
| 8.5 | 2,537,000 | 2,810,000 | 3,225,000 | 3,347,000 | 3,260,000 | 3,495,000 |
| 9.0 | 2,673,000 | 2,942,000 | 3,379,000 | 3,505,000 | 3,411,000 | 3,663,000 |
| 9.5 | 2,810,000 | 3,074,000 | 3,533,000 | 3,664,000 | 3,561,000 | 3,832,000 |
| 10.0 | 2,872,000 | 3,206,000 | 3,687,000 | 3,823,000 | 3,712,000 | 3,999,000 |
| 10.5 | 3,018,000 | 3,337,000 | 3,770,000 | 3,981,000 | 3,862,000 | 4,168,000 |
| 11.0 | 3,164,000 | 3,469,000 | 3,925,000 | 4,140,000 | 4,012,000 | 4,335,000 |
| 11.5 | 3,298,000 | 3,601,000 | 4,152,000 | 4,298,000 | 4,163,000 | 4,504,000 |
| 12.0 | 3,431,000 | 3,733,000 | 4,306,000 | 4,457,000 | 4,314,000 | 4,672,000 |
| 12.5 | 3,564,000 | 3,865,000 | 4,460,000 | 4,617,000 | 4,463,000 | 4,840,000 |
| 13.0 | 3,697,000 | 3,997,000 | 4,615,000 | 4,775,000 | 4,614,000 | 5,009,000 |
| 13.5 | 3,831,000 | 4,128,000 | 4,769,000 | 4,934,000 | 4,764,000 | 5,176,000 |
| 14.0 | 3,964,000 | 4,260,000 | 4,924,000 | 5,092,000 | 4,914,000 | 5,345,000 |
| 14.5 | 4,168,000 | 4,392,000 | 5,079,000 | 5,251,000 | 5,065,000 | 5,513,000 |
| 15.0 | 4,372,000 | 4,524,000 | 5,235,000 | 5,410,000 | 5,215,000 | 5,681,000 |
| 15.5 | 4,411,000 | 4,656,000 | 5,418,000 | 5,568,000 | 5,366,000 | 5,850,000 |
| 16.0 | 4,562,000 | 4,788,000 | 5,573,000 | 5,727,000 | 5,516,000 | 6,017,000 |
| 16.5 | 4,697,000 | 4,920,000 | 5,729,000 | 5,887,000 | 5,666,000 | 6,186,000 |
| 17.0 | 4,831,000 | 5,051,000 | 5,885,000 | 6,045,000 | 5,817,000 | 6,353,000 |
| 17.5 | 4,965,000 | 5,183,000 | 6,014,000 | 6,204,000 | 5,968,000 | 6,522,000 |
| 18.0 | 5,099,000 | 5,315,000 | 6,113,000 | 6,362,000 | 6,117,000 | 6,691,000 |
| 18.5 | 5,233,000 | 5,447,000 | 6,211,000 | 6,521,000 | 6,268,000 | 6,858,000 |
| 19.0 | 5,367,000 | 5,579,000 | 6,310,000 | 6,680,000 | 6,419,000 | 7,027,000 |
| 19.5 | 5,501,000 | 5,711,000 | 6,408,000 | 6,838,000 | 6,569,000 | 7,194,000 |
| 20.0 | 5,635,000 | 5,917,000 | 6,507,000 | 7,075,000 | 6,797,000 | 7,440,000 |
| 20.5 | 5,769,000 | 6,049,000 | 6,605,000 | 7,234,000 | 6,948,000 | 7,608,000 |
Mức giá cho hàng lớn (VNĐ/kg):
| Trọng lượng | Netherlands | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 – 44 kg | 262,000 | 281,000 | 302,000 | 312,000 | 318,000 | 333,000 |
| 45 – 99 kg | 262,000 | 281,000 | 302,000 | 291,000 | 312,000 | 333,000 |
| 100 – 299 kg | 262,000 | 281,000 | 297,000 | 286,000 | 291,000 | 328,000 |
Một số lưu ý quan trọng đi kèm tuyến EU:
- Khu vực gửi hàng: Giá trên áp dụng cho khu vực TP.HCM. Các khu vực khác cộng thêm phí vận chuyển nội địa 15,000 VNĐ/kg.
- Về Thuế: Bảng giá hầu như đã bao thuế nhập khẩu đối với các đơn hàng có giá trị thấp dưới 150 Euro.
- Quy định đóng gói và kích thước:
- Yêu cầu đại lý đóng gói mỗi kiện hàng dưới 30kg. Nếu cố tình gửi trên 30kg, Việt An sẽ thu thêm phí quá khổ theo báo giá từ đầu ngoài và khách hàng bắt buộc phải thanh toán.
- Kích thước cho phép: Tối đa là 120cm x 60cm x 60cm; Tối thiểu là 10cm x 21cm.
- Hàng bắt buộc đóng gói trong thùng carton dán kín. Không chấp nhận kiện hàng hình tròn, tam giác, hình thoi hoặc gói trong bao bì mềm (bao tải, bọc nilon, màng co…). Các quy cách này sẽ bị thu phí quá khổ/hàng không tiêu chuẩn.
- Các mặt hàng khó & Hạn chế:
- Spain (Tây Ban Nha – Zone 2): Không phục vụ các địa chỉ có Postal code đầu số 07xxx, 35xxx, 38xxx và từ 51xxx đến 99xxx.
- Tuyệt đối không nhận hàng cấm, hàng có pin dung lượng lớn, hóa chất không rõ nguồn gốc, chất dễ cháy nổ. Không phát hàng tại địa chỉ hòm thư (PO Box).
- Hàng thực phẩm (thịt, trứng, sữa, gạo) và yến sào: Việt An nhận gửi nhưng không cam kết nhập khẩu. Công ty miễn khiếu nại đền bù đối với những loại hàng “khó” này nếu bị hải quan từ chối, giữ hàng hoặc tiêu hủy tại nước đến.
- Hải sản khô (chợ) và mắm không đảm bảo tiêu chuẩn thương mại cũng không được giải quyết khiếu nại nếu bị hải quan tiêu hủy.
- Cách tính trọng lượng: Tính cước dựa theo giá trị lớn hơn giữa cân nặng thực tế và khối lượng thể tích (Dài x Rộng x Cao) / 5000. Cước phí trong bảng trên chưa bao gồm VAT
3. Quy Trình Gửi Hàng & IOSS (Quan Trọng)
IOSS Là Gì?
IOSS (Import One-Stop Shop) là cơ chế giúp người bán thu và nộp VAT nhập khẩu cho đơn hàng < €150 vào EU. Khi sử dụng dịch vụ Epacket của Việt An Express, hàng hóa đi kèm mã IOSS sẽ được thông quan nhanh chóng, người nhận KHÔNG phải đóng thêm tiền khi nhận hàng.
Lưu Ý Đóng Gói
- Mỗi nước EU có chuẩn đóng gói riêng.
- Hàng thực phẩm phải hút chân không, nhãn mác tiếng Anh.
- Công thức trọng lượng thể tích:
(Dài x Rộng x Cao) / 5000.
🇪🇺 TƯ VẤN THUẾ & IOSS: 0909 805 845
🇪🇺 Đăng Ký Bảng Giá Sỉ EU
Nhận báo giá chi tiết, danh sách Zone & Tư vấn IOSS
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Gửi hàng đi EU có cần đóng thuế VAT không?
Theo quy định mới, tất cả hàng hóa nhập khẩu vào EU đều chịu thuế VAT. Với đơn hàng dưới 150 EUR, quý khách có thể sử dụng số IOSS để nộp thuế trước, giúp thông quan nhanh hơn. Với đơn hàng trên 150 EUR, người nhận sẽ đóng thuế nhập khẩu và VAT khi nhận hàng.
Những mặt hàng nào bị cấm hoặc hạn chế gửi đi EU?
EU kiểm soát rất chặt chẽ các mặt hàng có nguồn gốc động vật (thịt, trứng, sữa, mật ong), hạt giống và thực vật sống. Các mặt hàng này thường bị tịch thu hoặc tiêu hủy nếu không có giấy chứng nhận kiểm dịch động thực vật (Health Certificate).
Số EORI là gì và có bắt buộc khi gửi hàng đi EU không?
EORI (Economic Operators Registration and Identification) là mã số định danh dành cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu tại EU. Nếu người nhận là doanh nghiệp, số EORI là bắt buộc để thông quan. Với cá nhân, tùy quốc gia có thể dùng mã số thuế cá nhân thay thế.
Thời gian gửi hàng chuyên tuyến EU tại Viet An là bao lâu?
Dịch vụ chuyên tuyến EU của Viet An Express thường mất từ 5-7 ngày làm việc để giao tận tay người nhận tại các nước như Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha…
Tối ưu chi phí vận chuyển TMĐT đi Đức & Châu Âu: Giá cước siêu cạnh tranh chỉ từ 336K/0.5kg và 379K/1kg. Mức giá này cực kỳ hời cho các Shop và Doanh nghiệp chuyên kinh doanh mặt hàng thời trang, linh kiện và hàng TMĐT gửi sang thị trường EU.
Với các Shop và Doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp vận chuyển hàng hóa sang Châu Âu, dịch vụ gửi hàng đi Châu Âu là một trong những thế mạnh cốt lõi tại Việt An Express. Chúng tôi cung cấp quy trình vận chuyển chuyên nghiệp từ Việt Nam, giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo hàng hóa đến tay khách hàng/đối tác tại Châu Âu với mức giá hợp lý và cạnh tranh. Rất nhiều doanh nghiệp đã tin tưởng và lựa chọn Việt An làm đối tác vận chuyển dài hạn.

Bảng giá gửi hàng đi Châu Âu, Eu
Gửi đến Quý khách giá cước tham khảo gửi hàng đến một số nước Châu Âu như: Đức, Austria, Denmark, Portugal, Finland, Greece, Italy, Sweden
| Nước đến | Germany | Poland, Netherlands, Slovenia, Belgium, Austria, Italy … | Latvia, Estonia, Portugal, Romania, France | Sweden, Finland, Bulgaria, Croatia, Ireland | Greece, Norway |
| Trọng lượng (Kg) | Germany | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 |
| 0.5 | 336,000 | 687,680 | 594,720 | 788,700 | 832,700 |
| 1.0 | 378,560 | 726,880 | 635,040 | 827,200 | 871,200 |
| 1.5 | 483,840 | 827,680 | 741,440 | 928,400 | 1,006,500 |
| 2.0 | 588,000 | 927,360 | 848,960 | 1,028,500 | 1,141,800 |
| 2.5 | 695,520 | 1,027,040 | 955,360 | 1,129,700 | 1,277,100 |
| 3.0 | 803,040 | 1,126,720 | 1,061,760 | 1,230,900 | 1,412,400 |
| 3.5 | 911,680 | 1,226,400 | 1,168,160 | 1,331,000 | 1,546,600 |
| 4.0 | 1,019,200 | 1,326,080 | 1,274,560 | 1,432,200 | 1,681,900 |
| 4.5 | 1,120,000 | 1,426,880 | 1,380,960 | 1,532,300 | 1,817,200 |
| 5.0 | 1,220,800 | 1,526,560 | 1,487,360 | 1,633,500 | 1,952,500 |
| 5.5 | 1,285,760 | 1,626,240 | 1,594,880 | 1,734,700 | 2,087,800 |
| 6.0 | 1,393,280 | 1,727,040 | 1,700,160 | 1,834,800 | 2,223,100 |
| 6.5 | 1,490,720 | 1,826,720 | 1,807,680 | 1,937,100 | 2,358,400 |
| 7.0 | 1,588,160 | 1,926,400 | 1,914,080 | 2,039,400 | 2,492,600 |
| 7.5 | 1,685,600 | 2,026,080 | 2,020,480 | 2,142,800 | 2,627,900 |
| 8.0 | 1,784,160 | 2,125,760 | 2,126,880 | 2,247,300 | 2,763,200 |
| 8.5 | 1,881,600 | 2,226,560 | 2,233,280 | 2,351,800 | 2,898,500 |
| 9.0 | 1,979,040 | 2,326,240 | 2,340,800 | 2,455,200 | 3,033,800 |
| 9.5 | 2,077,600 | 2,425,920 | 2,447,200 | 2,559,700 | 3,169,100 |
| 10.0 | 2,098,880 | 2,525,600 | 2,553,600 | 2,664,200 | 3,303,300 |
Anh chị cần tư vấn trực tiếp, lấy báo giá chi tiết hãy điền form nhận tư vấn miễn phí
Bảng giá ưu đãi cho hàng lớn xuất đi Châu Âu:
| Germany | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | |
| Nước đến | Germany | Poland, Netherlands, Slovenia, Belgium, Austria, Italy … | Latvia, Estonia, Portugal, Romania, France | Sweden, Finland, Bulgaria, Croatia, Ireland | Greece, Norway |
| 21-44 | 180,600 | 203,700 | 207,900 | 226,800 | 273,000 |
| 45-99 | 177,450 | 200,550 | 204,750 | 223,650 | 269,850 |
| 100-299 | 174,300 | 199,500 | 201,600 | 221,550 | 267,750 |
Việt An Express hoạt động dịch vụ vận tải, chuyển hàng quốc tế, chuyên vận chuyển hàng đi châu Âu, hàng hóa đi từ Việt Nam đi các nước thuộc Châu Âu, Khối Eu từ 5 đến 7 ngày tùy khu vực.
Chúng tôi nhận gửi hàng đi tất cả các quốc gia Châu Âu như Vương Quốc Anh, Đức, Pháp, Italia, Thụy Sỹ, Nga, Phần Lan, Cộng Hòa Séc, Bỉ, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha… Với giá cước hợp lý, dịch vụ uy tín rỏ ràng.


Việt An gửi hàng đi Châu Âu: Nhận Thời trang (VN), Phụ kiện nail, Thực phẩm (đủ ĐK). Mỹ phẩm: gửi được nhưng rủi ro cao (khó thông quan, kiểm tra/hủy). Cân nhắc kỹ!
Tuyệt vời, đây là bản viết lại ngắn gọn, tập trung vào các điểm chính và lợi ích cho khách hàng gửi hàng đi Châu Âu cùng Việt An:
Việt An Express: Dịch vụ Gửi Hàng Chuyên Tuyến đi Tất Cả Quốc Gia Châu Âu
Chúng tôi chuyên gửi hàng đến tất cả các quốc gia Châu Âu, bao gồm các tuyến trọng điểm như Anh (UK chuyên tuyến), Pháp, Đức, Ý.
Việt An cung cấp đa dạng gói cước (nhanh, tiết kiệm) và tùy chọn bảo hiểm hàng hóa theo yêu cầu.
Đặc biệt, chúng tôi hỗ trợ tối đa để giúp bạn tiết kiệm chi phí và đơn giản hóa quy trình:
- Tư vấn tận tình, báo giá cước & phụ phí minh bạch.
- Hỗ trợ lấy hàng tại nhà hoặc nhận tại văn phòng (Miễn phí).
- Hỗ trợ hút chân không, cung cấp thùng đóng hàng (Miễn phí).
- Đóng gói cẩn thận, tối ưu kích thước/trọng lượng để giảm cước.
- Cung cấp Tracking Number theo dõi hành trình online chủ động.
- Phát hàng có chữ ký người nhận đảm bảo an toàn.
Gửi hàng Châu Âu cùng Việt An Express: Đa dạng gói cước (nhanh/tiết kiệm/định kỳ), có bảo hiểm. Hỗ trợ chuyên nghiệp, tận tâm. Dịch vụ tiện lợi, an toàn. Liên hệ ngay để báo giá và đăng ký dễ dàng!
Câu hỏi thường gặp khi gửi hàng đi Châu Âu, EU.
Tôi có thể gửi những loại hàng hóa nào đi Châu Âu?
Các mặt hàng thời trang (quần áo, giày dép, túi xách không nhái thương hiệu).
Hàng phụ kiện (nail, trang sức giả…). Thực phẩm khô, đóng gói (đảm bảo an toàn, có nguồn gốc rõ ràng và được phép nhập khẩu).
Hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gia dụng nhỏ. Hàng mẫu, chứng từ…
Chi phí gửi hàng đi Châu Âu được tính như thế nào?
Dựa vào trọng lượng thực tế và trọng lượng thể tích (dài x rộng x cao / hệ số quy đổi). Cước phí sẽ tính theo mức lớn hơn giữa hai loại trọng lượng này. Phụ thuộc vào quốc gia đến (mỗi nước có biểu phí khác nhau). Phụ thuộc vào gói dịch vụ (giao nhanh, giao tiết kiệm). Có thể có phụ phí (phụ phí xăng dầu, phụ phí vùng sâu vùng xa…).
Thời gian gửi hàng đi Châu Âu mất bao lâu?
Với dịch vụ chuyên tuyến của Việt An Express. Thời gian giao hàng đến các nước Eu từ 7 đến 12 ngày.
Câu Hỏi Thường Gặp
Giá cước gửi hàng đi Châu Âu là bao nhiêu?
Giá cước gửi hàng đi Châu Âu chỉ từ 336K cho 0.5kg và 379K cho 1kg. Đây là mức giá cực kỳ cạnh tranh cho các shop và doanh nghiệp.
Thời gian vận chuyển hàng hóa đến Châu Âu mất bao lâu?
Thời gian vận chuyển hàng hóa đến Châu Âu thường mất từ 5 đến 10 ngày làm việc, tùy thuộc vào địa điểm cụ thể và loại hình dịch vụ.
Quy trình gửi hàng đi Châu Âu tại Việt An Express như thế nào?
Quy trình gửi hàng đi Châu Âu tại Việt An Express bao gồm: đóng gói hàng hóa, làm thủ tục giấy tờ, vận chuyển và theo dõi đơn hàng cho đến khi hàng đến tay khách hàng.
Cần chuẩn bị giấy tờ gì khi gửi hàng đi Châu Âu?
Khi gửi hàng đi Châu Âu, bạn cần chuẩn bị hóa đơn thương mại, giấy tờ xuất khẩu và các chứng từ liên quan đến hàng hóa để đảm bảo thông quan thuận lợi.
Việt An Express có hỗ trợ tư vấn báo giá không?
Có, Việt An Express cung cấp dịch vụ tư vấn trực tiếp và báo giá chi tiết cho khách hàng. Bạn chỉ cần liên hệ để nhận thông tin cụ thể.