Banner Việt An Express
      Tel:   (028) 39483949 - 668.59.668 Hotline 1: 0909805845 Hotline 2: 0914156050
(028) 39483949   |   0909805845

Bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài tiết kiệm

12/04/2019

Bạn có nhu cầu gửi hàng đi nước ngoài nhưng lo lắng không biết về bảng giá cước gửi hàng như thế nào? Hãy liên hệ Việt An Express để được tư vấn và hỗ trợ thêm.

Bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài siêu tiết kiệm tại Việt An Express!!

Nắm được xu hướng hội nhập kinh tế toàn cầu hiện nay và tình hình các doanh nghiệp Việt Nam so với các nước trên Thế Giới. Việt An Express hiểu được vấn đề của các doanh nghiệp cũng như tập thể cá nhân là vẫn loay hoay tìm kiếm bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài phù hợp với điều kiện kinh tế, giảm thiểu các chi phí không đáng có.

Việt An Express là công ty chuyển phát nhanh quốc tế, chuyên cung cấp các dịch vụ vận chuyển với bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài vô cùng tiết kiệm.

cong-ty-chuyen-phat-nhanh-quoc-te-viet-an-express

Hình ảnh văn phòng của Việt An Express

Bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài

Với phương châm ‘uy tín - chính xác - tiết kiệm’  Viet An Exepress đã hợp tác với nhiều hãng vận chuyển hàng hoá quốc tế có uy tín trên thị trường như: DHL, FeDEX, TNT, UPS... để mang đến dịch vụ có thời gian vận chuyển chính xác nhất với chi phí hợp lí, tiết kiệm.

don-vi-tren-the-gioi-hop-tac-cung-viet-an-express

Việt An Express hợp tác với các hãng vận chuyển uy tín trên Thế Giowis

Hiện nay, Việt An Express cung cấp các bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài tương ứng với các gói dịch vụ sau:

  • Dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế.
  • Dịch vụ chuyển phát tiết kiệm. 
  • Dịch vụ chuyển phát siêu tiết kiệm.

Với các gói dịch vụ trên, khách hàng có thể lựa chọn các tuyến đi thường hoặc đi nhanh với bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài phù hợp với nhu cầu và điều kiện tài chính của mình. Để tìm hiểu chi tiết hơn, quý khách hãy liên hệ nhân viên tư vấn của Việt An Express qua hotline 0909 805 845 hoặc 0914156050 để được hỗ trợ.

Các mặt hàng Việt An Express vận chuyển

Việt An Express nhận gửi hàng đi nước ngoài từ đối tượng khách hàng là các doanh nghiệp lớn nhỏ và cả các tập thể, cá nhân.

Nếu khách hàng là công ty, Công ty có thể nhận vận chuyển:

  • Các loại chứng từ (Bill, Invoice, C/O,…).
  • Các loại hàng mẫu.
  • Các loại hàng kinh doanh, xuất nhập khẩu.
  • Hàng bị lỗi trả về.
  • ….

Trường hợp quý khách là cá nhân, quý khách có thể gửi các loại hàng như:

  • Qùa tặng, quà biếu gửi cho người thân, bạn bè ở nước ngoài.
  • Các loại hàng hóa
  • Hành lý cá nhân
  • Các loại hàng hóa kinh doanh

san-pham-van-chuyen-tai-viet-an-express

Việt An Express thường vận chuyển các loại hàng hoá kinh doanh, biếu tặng

Nếu có thắc mắc về các loại hàng hoá, Quý khách hãy gọi ngay đến tổng đài của Việt An Express để được nhân viên tư vấn giải đáp và cung cấp bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài.

BẢNG GIÁ CƯỚC KHUYẾN MÃI

 

TL USA CANADA EU1 EU2
  (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ)
0.5 24.30 571,100 23.70 557,000 23.70 557,000 26.25 616,900
1.0 34.59 812,900 29.49 693,000 34.59 812,900 36.32 853,400
1.5 36.42 855,900 36.47 856,900 36.42 855,900 38.24 898,500
2.0 38.25 898,900 43.47 1,021,500 38.25 898,900 40.16 943,600
2.5 39.68 932,400 50.45 1,185,500 39.68 932,400 41.67 979,200
3.0 43.43 1,020,500 56.31 1,323,300 43.43 1,020,500 45.60 1,071,600
3.5 47.25 1,110,400 62.16 1,460,800 47.25 1,110,400 49.61 1,165,700
4.0 51.08 1,200,300 68.04 1,598,900 51.08 1,200,300 53.63 1,260,200
4.5 54.90 1,290,200 73.89 1,736,400 54.90 1,290,200 57.65 1,354,700
5.0 60.50 1,421,600 79.77 1,874,600 60.50 1,421,600 63.51 1,492,500
5.5    79.13 1,859,500     79.13 1,859,500      62.10 1,459,400     65.21 1,532,500
6.0    88.36 2,076,400     88.36 2,076,400      71.41 1,678,200     74.98 1,762,100
6.5    93.82 2,204,700     93.82 2,204,700      80.71 1,896,700     84.76 1,991,800
7.0    99.28 2,333,000     99.28 2,333,000      90.02 2,115,500     94.53 2,221,400
7.5  104.74 2,461,300   104.74 2,461,300      91.70 2,155,000     95.90 2,253,700
8.0  110.20 2,589,600   110.20 2,589,600      98.76 2,320,800   103.70 2,436,900
8.5  115.66 2,717,900   115.66 2,717,900    107.21 2,519,500   112.57 2,645,500
9.0  121.12 2,846,200   121.12 2,846,200    115.68 2,718,500   121.46 2,854,400
9.5  126.58 2,974,500   126.58 2,974,500    124.14 2,917,200   130.34 3,063,000
10.0  126.47 2,972,100   128.67 3,023,800    132.59 3,116,000   139.23 3,271,900
10.5 119.25 2,802,300 121.32 2,851,000 125.02 2,937,900 131.27 3,084,900
11.0 124.50 2,925,700 124.50 2,925,700 124.46 2,924,900 130.68 3,071,000
11.5 131.08 3,080,500 131.08 3,080,500 129.11 3,034,100 135.56 3,185,800
12.0 137.67 3,235,300 137.67 3,235,300 133.76 3,143,300 140.43 3,300,200
12.5 144.26 3,390,200 144.26 3,390,200 138.40 3,252,400 145.32 3,415,000
13.0 150.85 3,545,000 150.85 3,545,000 143.05 3,361,600 150.20 3,529,800
13.5 157.44 3,699,800 157.44 3,699,800 147.69 3,470,800 155.07 3,644,200
14.0 164.03 3,854,600 164.03 3,854,600 152.34 3,580,000 159.96 3,759,000
14.5 170.62 4,009,500 170.62 4,009,500 156.99 3,689,200 164.83 3,873,500
15.0 177.20 4,164,300 177.20 4,164,300 161.63 3,798,400 169.71 3,988,200
15.5 183.79 4,319,100 183.79 4,319,100 166.28 3,907,600 174.60 4,103,000
16.0 188.06 4,419,300 188.06 4,419,300 170.93 4,016,800 179.47 4,217,500
16.5 194.53 4,571,400 194.53 4,571,400 175.57 4,126,000 184.35 4,332,300
17.0 199.39 4,685,600 199.39 4,685,600 180.22 4,235,200 189.24 4,447,000
17.5 203.76 4,788,500 203.76 4,788,500 184.87 4,344,400 194.11 4,561,500
18.0 208.14 4,891,300 208.14 4,891,300 189.51 4,453,500 198.99 4,676,300
18.5 212.52 4,994,200 212.52 4,994,200 194.16 4,562,700 203.86 4,790,700
19.0 216.89 5,097,000 216.89 5,097,000 198.81 4,671,900 208.74 4,905,500
19.5 221.27 5,199,900 221.27 5,199,900 203.45 4,781,100 213.63 5,020,300
20.0 225.65 5,302,700 225.65 5,302,700 208.10 4,890,300 218.50 5,134,700
TL AUSTRALIA TAIWAN KOREA Japan 
  (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ) (USD) (VNĐ)
0.5 23.70 557,000 20.85 490,000 22.05 518,200 22.65 526,600
1.0 32.12 754,700 25.47 598,500 29.30 688,400 30.33 705,200
1.5 33.32 782,900 29.61 695,800 35.52 834,700 36.51 848,900
2.0 34.52 811,100 33.77 793,500 41.75 981,000 42.66 991,800
2.5 36.96 868,600 37.91 890,800 48.65 1,143,200 48.86 1,135,900
3.0 39.38 925,300 42.06 988,400 53.49 1,257,000 54.00 1,255,500
3.5 46.88 1,101,600 46.19 1,085,300 58.31 1,370,200 59.16 1,375,500
4.0 50.63 1,189,700 50.34 1,183,000 63.14 1,483,700 64.32 1,495,400
4.5 57.56 1,352,500 54.48 1,280,300 67.97 1,597,200 69.50 1,615,800
5.0 64.50 1,515,800 58.62 1,377,600 72.78 1,710,300 74.66 1,735,700
5.5    64.15 1,507,500     57.69 1,355,800      66.81 1,570,000     77.57 1,803,600
6.0    70.39 1,654,200     65.80 1,546,300      69.41 1,631,200     84.11 1,955,600
6.5    76.62 1,800,600     67.58 1,588,100      72.03 1,692,700     88.30 2,052,900
7.0    82.89 1,948,000     69.37 1,630,200      74.65 1,754,200     92.51 2,150,900
7.5    89.12 2,094,400     71.15 1,672,000      77.27 1,815,800     96.70 2,248,200
8.0    95.37 2,241,100     72.94 1,714,100      79.87 1,876,900   100.90 2,345,900
8.5    95.86 2,252,700     74.73 1,756,200      82.49 1,938,500   105.08 2,443,200
9.0  101.75 2,391,200     76.51 1,798,000      85.09 1,999,700   109.30 2,541,200
9.5  107.63 2,529,400     78.29 1,839,800      87.71 2,061,200   113.50 2,638,800
10.0  113.41 2,665,200     80.08 1,881,900      90.31 2,122,400   117.68 2,736,200
10.5 106.93 2,512,900 75.50 1,774,300 85.15 2,001,100 110.96 2,579,800
11.0 106.84 2,510,800 77.21 1,814,400 87.54 2,057,200 113.67 2,642,700
11.5 114.46 2,689,700 78.88 1,853,800 89.92 2,113,100 116.37 2,705,600
12.0 122.07 2,868,700 80.57 1,893,500 92.31 2,169,200 119.08 2,768,500
12.5 129.69 3,047,700 82.25 1,932,900 94.68 2,225,100 121.76 2,830,800
13.0 137.29 3,226,400 83.93 1,972,300 97.06 2,280,900 124.46 2,893,800
13.5 144.94 3,406,000 85.63 2,012,300 99.45 2,337,000 127.16 2,956,400
14.0 152.53 3,584,400 87.30 2,051,700 101.82 2,392,900 129.85 3,019,000
14.5 160.16 3,763,700 88.98 2,091,100 104.20 2,448,700 132.55 3,081,900
15.0 162.27 3,813,300 90.67 2,130,800 106.59 2,504,900 135.26 3,144,800
15.5 165.94 3,899,500 92.35 2,170,200 108.97 2,560,700 137.95 3,207,400
16.0 169.61 3,985,800 94.04 2,209,900 111.36 2,616,800 140.65 3,270,000
16.5 173.26 4,071,700 95.73 2,249,600 113.72 2,672,400 143.35 3,332,900
17.0 176.92 4,157,600 97.40 2,289,000 116.11 2,728,500 146.06 3,395,800
17.5 180.60 4,244,200 99.08 2,328,400 118.48 2,784,400 148.76 3,458,800
18.0 184.26 4,330,100 100.78 2,368,400 120.87 2,840,500 151.44 3,521,100
18.5 187.92 4,416,000 102.47 2,408,100 123.25 2,896,300 154.14 3,583,700
19.0 191.58 4,502,200 104.15 2,447,500 125.62 2,952,200 156.84 3,646,600
19.5 195.24 4,588,200 105.82 2,486,900 128.01 3,008,300 159.55 3,709,500
20.0 198.91 4,674,400 107.51 2,526,600 130.38 3,063,800 162.24 3,772,100

EU1

  • Belgium
  • France
  • Germany
  • Italy
  • Luxembourg
  • Monaco
  • Netherlands
  • UK
EU2
 
  • Austria
  • Bulgaria
  • Cyprus
  • Czech Republic
  • Denmark
  • Estonia
  • Finland
  • Greece
  • Hungary
  • Ireland
  • Latvia
  • Liechtenstein
  • Lithuania
  • Malta
  • Norway
  • Poland
  • Portugal
  • Romania
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Spain
  • Sweden
  • Switzerland

 

Điểm khác biệt giữa Việt An Express so với các công ty khác:

Sở hữu đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, phục vụ tận tình, chu đáo, Việt An Express sẽ mang đến cho khách hàng sự an tâm, thoải mái khi sử dụng dịch vụ. Được đào tạo bài bản về kiến thức chuyên môn, Nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ tư vấn miễn phí cho khách hàng về dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài gồm cách thức vận chuyển hàng, thời gian vận chuyển với từng gói dịch vụ, bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực vận chuyển quốc tế, Việt An Express nắm được các đặc điểm về thủ tục xuất nhập hàng hoá của các thị trường mà hàng Việt Nam nhập vào. Vì thế công ty có thể giảm tối đa rủi ro, chi phí vận chuyển cho khách hàngcũng như số tiền thuế nhập khẩu. Bên cạnh đó, chúng tôi còn thúc đẩy quá trình thông quan diễn ra nhanh chóng nhằm mang đến cho khách hàng bảng giá cước gửi hàng đi nước tiết kiệm nhất.

bang-gia-cuoc-gui-hang-di-nuoc-ngoai

Việt An Express có kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực vận chuyển quốc tế

Khi sử dụng dịch vụ chuyển hàng đi quốc tế vủa Việt An Express, bạn sẽ nhận được những ưu đãi sau:

  • Miễn phí tư vấn thủ tục xuất và nhập 24/24.
  • Miễn phí Pick up hàng tận nơi, từ 7h sáng đến 20h tối.
  • Miễn phí đóng gói, cung cấp thùng cargo miễn phí.

Nếu có nhu cầu vận chuyển hàng hoá đi nước ngoài và cần bảng giá cước gửi hàng đi nước ngoài, bạn hãy liên hệ ngay với Việt An Express để được tư vấn và hỗ trợ thêm. Hotline: 0909 805 845 hoặc 0914156050.

Các tin khác